Nghĩa của từ "if things were to be done twice, all would be wise" trong tiếng Việt
"if things were to be done twice, all would be wise" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
if things were to be done twice, all would be wise
US /ɪf θɪŋz wɜːr tu bi dʌn twaɪs, ɔːl wʊd bi waɪz/
UK /ɪf θɪŋz wɜː tu bi dʌn twaɪs, ɔːl wʊd bi waɪz/
Thành ngữ
nếu mọi việc được làm lại lần hai thì ai cũng thông thái cả
it is easy to be wise after the event; hindsight is always better than foresight
Ví dụ:
•
I should have invested in that company years ago, but if things were to be done twice, all would be wise.
Đáng lẽ tôi nên đầu tư vào công ty đó từ nhiều năm trước, nhưng nếu mọi việc được làm lại lần hai thì ai cũng thông thái cả.
•
He regrets his decision now, but if things were to be done twice, all would be wise.
Bây giờ anh ấy hối hận về quyết định của mình, nhưng nếu mọi việc được làm lại lần hai thì ai cũng thông thái cả.